Porsche

Porsche 911 2026

Giá từ 8,870 tỷ – 14,540 tỷ
Số tự động Xăng 4 chỗ
Porsche 911 Carerra
8,870 tỷ
Porsche 911 Carerra Cabriolet
9,640 tỷ
Porsche 911 Carerra T
9,770 tỷ
Porsche 911 Carerra S
10,300 tỷ
Porsche 911 Carerra T Cabriolet
10,590 tỷ
Porsche 911 Carerra S Cabriolet
11,140 tỷ
Porsche 911 Carerra GTS
13,200 tỷ
Porsche 911 Carerra 4 GTS
13,590 tỷ
Porsche 911 Carerra GTS Cabriolet
14,170 tỷ
Porsche 911 Carerra 4 GTS Cabriolet
14,540 tỷ
Porsche 911 Targa 4 GTS
14,540 tỷ
Giá niêm yết
8,870 tỷ
Trả trước ~10%: 887 triệu
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
9,640 tỷ
Trả trước ~10%: 964 triệu
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
9,770 tỷ
Trả trước ~10%: 977 triệu
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
10,300 tỷ
Trả trước ~10%: 1,030 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
10,590 tỷ
Trả trước ~10%: 1,059 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
11,140 tỷ
Trả trước ~10%: 1,114 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
13,200 tỷ
Trả trước ~10%: 1,320 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
13,590 tỷ
Trả trước ~10%: 1,359 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
14,170 tỷ
Trả trước ~10%: 1,417 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
14,540 tỷ
Trả trước ~10%: 1,454 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Giá niêm yết
14,540 tỷ
Trả trước ~10%: 1,454 tỷ
Thông tin cơ bản
Hộp sốSố tự động
Nhiên liệuXăng
Số chỗ4 chỗ
Dẫn độngBánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
Động cơ & hiệu suất
Động cơBoxer H-6, twin-turbo
Công suất (HP/rpm)385
Mô-men xoắn (Nm/rpm)450
Tiêu hao nhiên liệu9,4 L/100 km
Cập nhật: 30/09/2026 · Porsche · 11 phiên bản

Porsche 911 là trang dữ liệu dòng xe của Giá Xe 24H, tổng hợp thông tin theo từng phiên bản thay vì gộp tất cả thông số vào một mức giá chung. Tại thời điểm cập nhật, Porsche 911 có 11 phiên bản trong cơ sở dữ liệu và mốc đời xe/model year 2025. Trang này ưu tiên giá niêm yết, cấu hình, động cơ, hộp số, hệ dẫn động và các thông tin kỹ thuật có thể truy vết về nguồn. Khoảng giá đã được xác minh hiện từ 8.870.000.000 VNĐ đến 14.540.000.000 VNĐ.

Trạng thái dữ liệu: đang được ghi nhận là dòng xe hiện hành tại thị trường Việt Nam. Giá Xe 24H tách rõ giá niêm yết, chương trình ưu đãi và dữ liệu tham khảo để hạn chế tình trạng lấy giá khuyến mãi ngắn hạn làm giá công bố của xe.

Giá Porsche 911 và các phiên bản

Bảng dưới đây thể hiện dữ liệu theo đúng từng phiên bản của Porsche 911. Giá có dấu xác minh nguồn được ưu tiên khi xây dựng schema và mô tả SEO; ô chưa có giá không được tự động gán bằng 0 VNĐ.

Phiên bản Giá niêm yết Số chỗ Nhiên liệu Hộp số
Porsche 911 Carerra 8.870.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra Cabriolet 9.640.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra T 9.770.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra S 10.300.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra T Cabriolet 10.590.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra S Cabriolet 11.140.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra GTS 13.200.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra 4 GTS 13.590.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra GTS Cabriolet 14.170.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Carerra 4 GTS Cabriolet 14.540.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động
Porsche 911 Targa 4 GTS 14.540.000.000 VNĐ 4 Xăng Số tự động

Khi so sánh giá Porsche 911, cần kiểm tra đúng tên phiên bản vì trang bị, hệ truyền động và giá bán có thể khác nhau đáng kể. Giá lăn bánh còn phụ thuộc địa phương đăng ký, lệ phí trước bạ, biển số, bảo hiểm và chính sách tại thời điểm mua xe; vì vậy bảng trên không được dùng thay cho báo giá lăn bánh cuối cùng.

Thông số kỹ thuật Porsche 911

Thông số của Porsche 911 được lưu theo từng phiên bản. Những trường chưa được nguồn xác nhận được để trống thay vì suy đoán. Cách lưu này giúp dữ liệu có thể dùng đồng thời cho trang so sánh xe, bộ lọc, Product/Vehicle schema và hệ thống AI mà không làm mất khác biệt giữa các cấu hình.

Porsche 911 Carerra

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra Cabriolet

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra T

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra S

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra T Cabriolet

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra S Cabriolet

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra GTS

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra 4 GTS

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra GTS Cabriolet

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Carerra 4 GTS Cabriolet

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 Targa 4 GTS

  • Động cơ: Boxer H-6, twin-turbo
  • Công suất: 385
  • Mô-men xoắn: 450
  • Hộp số: Số tự động
  • Dẫn động: Bánh sau | Hai bánh | Bốn bánh
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Tiêu hao: 9,4 L/100 km

Porsche 911 phù hợp với nhu cầu nào?

Việc lựa chọn Porsche 911 nên bắt đầu từ phiên bản và mục đích sử dụng thay vì chỉ nhìn mức giá thấp nhất. Người mua nên đối chiếu số chỗ, kiểu nhiên liệu, công suất, mô-men xoắn, hộp số và hệ dẫn động với điều kiện di chuyển thực tế. Với xe điện hoặc hybrid, cần kiểm tra thêm dung lượng pin, quãng đường công bố, chuẩn đo quãng đường và khả năng sạc; với xe động cơ đốt trong, mức tiêu hao nhiên liệu và cấu hình truyền động là các dữ liệu quan trọng hơn cho chi phí sử dụng dài hạn.

Nếu mua xe mới, nên yêu cầu đại lý ghi rõ tên phiên bản, năm sản xuất, giá niêm yết, khoản giảm tiền mặt, phụ kiện, bảo hiểm và các điều kiện tài chính trên cùng một báo giá. Nếu tham khảo xe đã qua sử dụng, cần đối chiếu phiên bản trong tin đăng với phiên bản gốc của Porsche 911 để tránh so sánh nhầm trang bị hoặc giá.

Khuyến mãi Porsche 911

Chương trình khuyến mãi của Porsche 911 có thể thay đổi theo tháng, phiên bản, khu vực và nhà phân phối. Giá Xe 24H không mặc định một nội dung ưu đãi chung là còn hiệu lực nếu chưa có ngày xác minh. Hãy kiểm tra mục cập nhật mới nhất hoặc liên hệ đại lý trước khi đưa ưu đãi vào quyết định mua xe.

Nguồn dữ liệu và thời điểm cập nhật

Dữ liệu Porsche 911 được quản lý theo nguyên tắc có nguồn và thời điểm xác minh. Nguồn tổng đang lưu: VnExpress V-Car. Mốc xác minh gần nhất: 2026-08-19 16:07:27. Khi nguồn hãng và nguồn tổng hợp có khác biệt, Giá Xe 24H ưu tiên nguồn hãng/nhà phân phối chính thức và giữ lại trạng thái kiểm chứng thay vì tự động ghi đè.

Câu hỏi thường gặp về Porsche 911

Porsche 911 có bao nhiêu phiên bản?

Cơ sở dữ liệu hiện ghi nhận 11 phiên bản. Danh sách có thể thay đổi khi hãng bổ sung, ngừng bán hoặc thay đổi cấu hình theo model year.

Giá Porsche 911 hiện bao nhiêu?

Khoảng giá đã có nguồn xác minh hiện từ 8.870.000.000 VNĐ đến 14.540.000.000 VNĐ. Giá khuyến mãi và giá lăn bánh cần được tách khỏi giá niêm yết.

Thông số Porsche 911 có giống nhau giữa các phiên bản?

Không nên mặc định giống nhau. Công suất, dẫn động, kích thước bánh, trang bị và thậm chí loại động cơ có thể thay đổi theo phiên bản; bảng dữ liệu trên được lưu theo từng cấu hình.

Dữ liệu Porsche 911 được cập nhật từ đâu?

Nguồn đang được gắn trong hồ sơ là VnExpress V-Car. Mỗi mức giá đủ điều kiện đưa vào Offer schema phải có nguồn và ngày xác minh.

Có thể xem xe Porsche 911 đang được đăng bán ở đâu?

Bạn có thể kiểm tra các tin đang hoạt động tại Chợ xe Giá Xe 24H. Tin đăng là dữ liệu thị trường và được tách khỏi giá niêm yết của Dòng xe.

Xem thêm các mẫu xe thuộc hãng Porsche để so sánh cấu hình và mức giá trong cùng thương hiệu.

Chia sẻ: Facebook
Tham khảo trước khi chọn xe từ chuyên gia
Logo Giá xe 24h
Nền tảng mua bán xe uy tín hàng đầu Việt Nam. Thông tin minh bạch, giá cả thị trường, kết nối người mua và bán nhanh chóng.
Website đang trong giai đoạn thử nghiệm. Sẽ được công bố khi thủ nghiệm thành công.
© 2026 giaxe24h.com.vn. Công ty TNHH Shoraido. GPKD: 3603919409 do Sở KH&ĐT Đồng Nai cấp ngày 03/07/2023. Địa chỉ: Tổ 18, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 0906.68.79.38 – Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Nguyễn Nhựt Bằng( Nhựt Bằng Auto). Website giaxe24h.com.vn là trang thông tin ô tô, không trực tiếp kinh doanh, không bán xe, không bảo hành hay thu tiền từ khách hàng.
Đăng nhập vào Giá Xe 24h
Invalid shortcode

TƯ VẤN TÌM XE THEO YÊU CẦU

Chỉ việc đăng kí, còn lại sẽ có đội ngũ hỗ trợ từ Giá Xe 24H hỗ trợ bạn tìm được mẫu xe ưng ý nhất
[danh_sach_hang]

ĐĂNG KÍ NGAY ĐỂ LÁI THỬ XE TẬN NHÀ MIỄN PHÍ

Invalid shortcode
Invalid shortcode
Invalid shortcode
Invalid shortcode